nhan nhản
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rất nhiều, có mặt ở khắp nơi: Dùng để miêu tả số lượng lớn đến mức dễ dàng bắt gặp ở nhiều chỗ, thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc biểu thị sự dư thừa, tầm thường.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Trên mạng xã hội nhan nhản những thông tin giả mạo.
- Ngoài đường nhan nhản các biển quảng cáo.
- Cửa hàng đó bán nhan nhản các loại đồ chơi rẻ tiền.
Các cách sử dụng nâng cao
- Thường được dùng trong văn nói và văn viết mang tính phê phán, chỉ trích hoặc than phiền về một hiện tượng phổ biến theo chiều hướng không mong muốn.
- Lỗi chính tả trong các bài viết trên mạng xuất hiện nhan nhản.
Biến thể và từ gần giống
- Nhan nhản ra: Cụm từ nhấn mạnh sự xuất hiện ồ ạt, lộ liễu.
- Sau Tết, quảng cáo khuyến mãi nhan nhản ra trên các trang báo.
Từ đồng nghĩa
- Lắm: nhiều (nhưng ít nhấn mạnh tính chất "có mặt khắp nơi" hơn).
- Tràn lan: lan rộng khắp nơi, thường dùng cho hiện tượng tiêu cực.
- Chi chít: rất nhiều, san sát nhau (thường dùng cho vật thể nhỏ, cụ thể).
Từ trái nghĩa
- Hiếm: ít khi thấy.
- Khan hiếm: rất ít, khó tìm.
Lưu ý sử dụng
- Từ "nhan nhản" thường đi kèm với từ "những" và một danh từ chỉ sự vật, hiện tượng được nhắc đến.
- Không dùng để miêu tả với sắc thái tích cực. Ví dụ, thường không nói "nhan nhản những đóa hoa đẹp" mà nói "nhan nhản những tờ rơi quảng cáo".
- Nhiều lắm, chỗ nào cũng có: Ngoài phố nhan nhản những người.