nhan nhản

Học thuật
Thân thiện
nhan nhản

Ngoài phố nhan nhản những người.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất nhiều, mặtkhắp nơi: Dùng để miêu tả số lượng lớn đến mức dễ dàng bắt gặpnhiều chỗ, thường mang sắc thái hơi tiêu cực hoặc biểu thị sự thừa, tầm thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Trên mạng xã hội nhan nhản những thông tin giả mạo.
    • Ngoài đường nhan nhản các biển quảng cáo.
    • Cửa hàng đó bán nhan nhản các loại đồ chơi rẻ tiền.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thường được dùng trong văn nói văn viết mang tính phê phán, chỉ trích hoặc than phiền về một hiện tượng phổ biến theo chiều hướng không mong muốn.
    • Lỗi chính tả trong các bài viết trên mạng xuất hiện nhan nhản.
Biến thể từ gần giống
  • Nhan nhản ra: Cụm từ nhấn mạnh sự xuất hiện ồ ạt, lộ liễu.
    • Sau Tết, quảng cáo khuyến mãi nhan nhản ra trên các trang báo.
Từ đồng nghĩa
  • Lắm: nhiều (nhưng ít nhấn mạnh tính chất " mặt khắp nơi" hơn).
  • Tràn lan: lan rộng khắp nơi, thường dùng cho hiện tượng tiêu cực.
  • Chi chít: rất nhiều, san sát nhau (thường dùng cho vật thể nhỏ, cụ thể).
Từ trái nghĩa
  • Hiếm: ít khi thấy.
  • Khan hiếm: rất ít, khó tìm.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nhan nhản" thường đi kèm với từ "những" một danh từ chỉ sự vật, hiện tượng được nhắc đến.
  • Không dùng để miêu tả với sắc thái tích cực. dụ, thường không nói "nhan nhản những đóa hoa đẹp" nói "nhan nhản những tờ rơi quảng cáo".
nhan nhản

Ngoài phố nhan nhản những người.

  1. Nhiều lắm, chỗ nào cũng : Ngoài phố nhan nhản những người.